feat: 后端全量更新 - 含所有本次需求
- Contract.php: 返回合约账户余额(balance_contract) - My.php: 地址管理增加BTC/ETH - AppContract.php: 一键平仓(closeall) - AppProxy.php: 代理专属注册链接 + 分级权限(L1/L2) - site.php: 手续费减半(0.018→0.009) - agent_permission_setup.sql: 代理权限SQL - crypto_news_crawler.py: 新闻自动采集脚本
This commit is contained in:
+72
@@ -0,0 +1,72 @@
|
||||
<div class="intro-left">
|
||||
<div class="tips blue">
|
||||
<h1> <span>Các tính năng đặc trưng</span> </h1>
|
||||
<p> Mã nhắc tự động </p>
|
||||
<p> Multi-chủ đề: Chọn phong cách lập trình yêu thích của bạn </p>
|
||||
<p> Tuỳ chỉnh Font: để sử dụng trong ngữ cảnh </p>
|
||||
<p> Chỉnh sửa con trỏ, chỉnh sửa khối chương trình trực tuyến đơn giản và dễ dàng </p>
|
||||
<p> Đóng, mở rộng khối; bao </p>
|
||||
<p> Hỗ trợ cho nhiều tab, kéo chuỗi chuyển đổi; </p>
|
||||
<p> Duy trì nhiều tài liệu, tìm kiếm và thay thế; Lịch sử; </p>
|
||||
<p> Tự động hoàn thiện phần thiếu [], {}, (), '' '' </p>
|
||||
<p> Trực tuyến thời gian thực xem trước để bạn yêu lập trình trực tuyến hơn ! </p>
|
||||
<p> Hỗ trợ Zendcoding, viết mã bát thập phân </p>
|
||||
<p> Nhiều tính năng khác chờ bạn khám phá ...... </p>
|
||||
</div>
|
||||
<div class="tips orange">
|
||||
<h1> <span>150 loại mã nổi bật</span> </h1>
|
||||
<p> Mẹo: HTML, Javascript, CSS, LESS, SASS, SCSS </p>
|
||||
<p> Phát triển web: PHP, Perl, Python, Ruby, Elang, GO ... </p>
|
||||
<p> Ngôn ngữ truyền thống: Java, C, C++, C#, ActionScript, VBScript ... </p>
|
||||
<p> Khác: markdown, Bash, Sql, Lua, XML, YAML ... </p>
|
||||
</div>
|
||||
</div>
|
||||
<div class="intro-right">
|
||||
<div class="tips green">
|
||||
<h1> <span>Phím tắt</span> </h1>
|
||||
<pre> phím tắt thường được sử dụng:
|
||||
Ctrl + S để lưu
|
||||
Ctrl + A chọn tất cả Ctrl + X Cắt
|
||||
Ctrl + C Ctrl + V dán
|
||||
Ctrl + Z Hoàn tác Ctrl + Y Bỏ hoàn tác
|
||||
Ctrl + F Tìm Ctrl + F + F Thay thế
|
||||
Windows + Alt + 0 Thu gọn tất cả Windows + Alt + shift + 0 Mở rộng tất cả
|
||||
esc [Thoát tìm kiếm hủy bỏ tự động nhắc nhở ...]
|
||||
Ctrl + Shift + S Xem trước
|
||||
Ctrl + Shift + E Hiển thị & Đóng chức năng
|
||||
</pre>
|
||||
<pre> Chọn:
|
||||
Mouse marquee - kéo
|
||||
Shift + home / end / Up / Left / Down / Right
|
||||
Shift + PageUp / PageDown lật lên và xuống để chọn
|
||||
Ctrl + Shift + nhà / kết thúc của con trỏ hiện tại đến đầu và kết thúc
|
||||
Alt + chuột để kéo các lựa chọn khối
|
||||
Ctrl + Alt + g hàng loạt lựa chọn và nhập chỉnh sửa đa tab hiện tại
|
||||
</pre>
|
||||
<pre> Cursor:
|
||||
home / End / Up / Left / Down / Right
|
||||
Ctrl + Home / end di chuyển con trỏ đến đầu tài liệu / đuôi
|
||||
Ctrl + P Nhảy tới vị trí có từ khóa
|
||||
PageUp / PageDown con trỏ lên và xuống
|
||||
Alt + con trỏ chuột trái / phải để di chuyển đến đầu dòng
|
||||
Shift + chuột trái / phải để kết thúc dòng &
|
||||
Ctrl + l để chuyển đến một dòng cụ thể
|
||||
Ctrl + Alt + lên / xuống (bên dưới) tăng con trỏ
|
||||
</pre>
|
||||
<pre> Edit:
|
||||
Ctrl + / Comment & bỏ Comment Ctrl + Alt + A chữa lại
|
||||
sự thay đổi liên tab bảng + bảng bảng tiến bộ tổng thể
|
||||
xóa xóa xóa toàn bộ dây chuyền Ctrl + d
|
||||
Ctrl + Delete để xóa các dòng vào từ bên phải
|
||||
Ctrl / Shift + Backspace để xóa từ bên trái
|
||||
Alt + Shift + lên / xuống và thêm vào dòng copy (bên dưới)
|
||||
Alt + delete để xóa các nội dung của bên phải con trỏ
|
||||
Alt + lên / xuống trên dòng hiện tại và dòng (trao đổi dòng tiếp theo)
|
||||
Ctrl + Shift + d hàng sao chép và thêm vào sau
|
||||
Ctrl + Delete để xóa các bên phải của từ
|
||||
Ctrl + Shift + U chuyển đổi thành chữ thường
|
||||
Ctrl + U văn bản đã chọn chữ hoa
|
||||
</pre>
|
||||
</div>
|
||||
</div>
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user